CÁC
PHỤ BẢN
1.
Bà Pháp Vân, tượng gỗ phủ sơn, chù Dâu (Diên Ứng tự),
Thuận Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc, thế kỷ XVIII (Ảnh: Tố Như).
2.
Minh Hành thiền sư, tượng đồng, chùa Trạch Lâm, Thanh Hóa,
thế kỷ XVIII (Ảnh: Tố Như).
3.
Toàn cảnh chùa Thầy (Thiên Phúc tự) Sài Sơn, Sơn Tây, Hà
Tây (Ảnh: Tố Như).
4.
Nhóm tượng Phật, đá, ở hang chùa Trầm, Sơn Tây, Hà Tây
(Ảnh chụp lại: Tố Như).
5.
Chuẩn Ðề Quan Âm, tượng gỗ phủ sơn, chùa Hạ, ở Tam Dương,
Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, thế kỷ XVI (Ảnh: Lê Cường).
6.
Toàn cảnh chùa Bụt Tháp (Ninh Phúc tự), Thuận Thành, Bắc
Ninh, Hà Bắc (Ảnh: Tố Như).
7.
Phía trước tòa Cửu phẩm chùa Bút Tháp (Ninh Phúc tự), Thuận
Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc (Ảnh: Tố Như).
8.
Ðài Cửu phẩm liên hoa, gỗ phủ sơn, chùa Bút Tháp (Ninh Phúc
tự), Thuận Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc (Ảnh: Tố Như).
9.
Hình trang trí trên đài Cửu phẩm liên hoa, chùa Bút Tháp (Ảnh:
Tố Như).
10.
Bồ tát Phổ Hiền, tượng gỗ phủ sơn, chùa Bút Tháp (Ninh
Phúc tự), Thuận Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc, 1647 (Ảnh: Tố Như).
11.
Tháp Báo Nghiêm, đá, thời thiền sư Chuyết Chuyết, chùa Bút
Tháp (Ninh Phúc tự), Thuận Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc (Ảnh:
Tố Như).
12.
Tòa thiêu hương, chùa Bút Tháp (Ninh Phúc tự), Thuận Thành,
Bắc Ninh, Hà Bắc (Ảnh: Tố Như).
13.
Một bàn thờ tại chùa Bút Tháp (Ninh Phúc tự), Thuận Thành,
Bắc Ninh, Hà Bắc, 1647 (Ảnh: Tố Như).
14.
Tượng Chuẩn Ðề, gỗ phủ sơn chùa Bút Tháp (Ninh Phúc tự),
Thuận Thành, Bắc Ninh, Hà Bắc, 1653 (Ảnh: Lê Cường).
15.
Ấn của chúa Nguyễn Phúc Chu cuối bài Tựa chúa viết ở
đầu sách Hải Ngoại Kỷ Sự.
16.
Thiền sư Chân Nguyên, theo nét vẽ của sách Kế Ðăng Lục
do Như Sơn biên soạn năm 1734.
17.
Trang đầu sách Thiền Tông Bản Hạnh của thiền sư Chân Nguyên
do Ni Cô Diệu Thuần in lại năm 1763.
18.
Trang đầu bài Tựa của thiền sư Tuệ Nguyên viết cho sách
Thượng Sĩ Ngữ Lục năm 1763.
19.
Trang đầu sách Ðại Nam Thiền Uyển Truyền Ðăng Tập Lục,
bản in năm 1859 do thiền sư Phúc Ðiền thực hiện.
20.
Gác chuông chùa Keo (Thần Quang Tự), Thái Bình, thế kỷ XVIII
(Ảnh: Lê Cường).
21.
Rahulata (vị tổ thứ 16), tượng gỗ phủ sơn, chùa Tây Phương,
Thạch Thất, Sơn Tây, Hà Tây, 1794 (Ảnh chụp lại: Tố Như).
22.
Tháp Phước Duyên, chùa Thiên Mụ, ngoại thành Huế, 1748 (Ảnh:
Lê Cường).
23.
Chùa Từ Ðàm, ngoại thành Huế, thế kỷ XIX (Ảnh: Lê Cường).
24.
Chùa Giác Lâm, Gia Ðịnh, thế kỷ XIX (Ảnh: Võ Văn Tường).
25.
Tranh thập điện, Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam,thế kỷ XIX
(Ảnh: Tố Như).
26.
Quan Âm tọa sơn, phù điêu gỗ, Bảo tàng Hà Nội, thế kỷ
XIX (Ảnh chụp lại: Tố Như).
BẢNG
TÊN
A
An
Dưỡng Am
An
Lạc Tàng Viện
An
Tâm Quốc Sư
An
Thiền
An
Tử Sơn Trúc Lâm Trần Triều Thiền Tông Bản Hạnh
Ân
Thanh
Ẩn
Không
Ấn
Tông
B
Báo
Nghiêm
Bảo
Từ Hoàng Thái Hậu
Bát
Nhã Trực Giải
Bất
Quả Thanh
Bất
Tác Bất Thực
Bích
Nham Lục
Biểu
Lý Thanh
Bình
Ðẳng Sám Hối Khoa Văn
Bồ
Sơn
C
Chính
Trung Lai
Chính
Trung Thiên
Chính
Vị Tiền
Chân
Lý Ðề Mật
Chân
Nghiêm
Chân
Nguyên
Chân
Nguyên Trạm Tịch
Chiếu
Khoan
Chính
Ðại
Chính
Giác
Chu
Liêm Khê
Chúc
Thánh
Chuyết
Chuyết
Chuyết
Công
Cương
Kỷ
Cứu
Sinh Thượng Sĩ
D
Di
Ðà
Diệu
Ðế
Diệu
Giác
Diệu
Nghiêm
Diệu
Thiện
Diệu
Tuệ
Du
Già Khoa Nghi
Dư
Thanh
Ð
Ðà
Ðà
Ðại
Ðăng
Ðại
Hương Hải Aán Thi Tập
Ðại
Nam Thiền Uyển Truyền Ðăng Tập Lục
Ðại
Sán Hán Oâng
Ðại
Than
Ðại
Thánh Ðông Sơn Tuệ Nhãn Từ Giác Quốc Sư
Ðại
Thành Toán Pháp
Ðại
Tuệ Ngữ Lục
Ðạo
Giáo Nguyên Lưu
Ðạo
Thông
Ðạt
Hiên
Ðịnh
Thanh
Ðoàn
Trực
Ðoàn
Trưng
Ðộ
Ðiệp
Ðộng
Sơn Lương Giới
Ðộng
Thanh
G
Giác
Hải
Giác
Hoàng
Giác
Lãng
Giác
Ngộ
Giác
Phong
Giác
Vương Nội Viện
H
Hải
Âu
Hải
Hòa
Hải
Lượng
Hải
Ngoại Kỷ Sự
Hải
Quýnh
Hải
Thiệu
Hải
Thuận
Hàm
Long
Hàm
Long Sơn Chí
Hàn
Dũ
Hạnh
Ðoan Thiền Sư
Hành
Thanh
Hi
Doãn
Hoa
Nghiêm Thạch Ðộng
Hoa
Nghiêm Vân Ðộng
Hoán
Bích
Hộ
Pháp Kim Thang Thư
Hộ
Quốc
Hồng
Nghĩa Giác Tư Y Thư
Hồng
Phúc
Huệ
Hiền
Huệ
Nguyên
Huệ
Pháp
Huyền
Cơ Thiện Giác
Hưng
Liên
Hưng
Long
Hưng
Thiên Ngự
Hưng
Tín
Hương
Hải
Hưởng
Thanh
K
Kế
Ðăng Lục
Khóa
Hư Lục
Không
Lộ
Không
Thanh
Kiến
Thanh
Kiến
Văn Tiểu Lục
Kim
Chương
Kim
Cương Trực Sớ
Kim
Liên
Kim
Tiên
L
Lâm
Tế
Lâm
Tế Lục
Lân
Giác
Lê
Quý Ðôn
Lịch
Triều Hiến Chương Loại Chí
Liêm
Khê Viện
Liên
Phái
Liễu
Quán
Liễu
Thông
Liễu
Triệt
Linh
Cơ
Linh
Hựu
Lĩnh
Nam Chích Quái
Long
Biên Thành Thị Ðại Ẩn Sĩ
Long
Ðộng
Lương
Duyên {Lãng Duyên?}
Lương
Thế Vinh
Lưu
Ðộng Thanh
Ly
Lục Ðường
Ly
Lục Ðường Tập
M
Mật
Hoằng
Minh
Châu Hương Hải
Minh
Chính
Minh
Hải Pháp Bảo
Minh
Hải Phật Bảo
Minh
Hành
Minh
Hoàng
Minh
Không
Minh
Lương
Minh
Nam
Minh
Thanh
Minh
Việt Phổ Giác Quảng Tế Ðại Ðức Thiền Sư
N
Nam
Dược Thần Hiệu
Nam
Tông Tự Pháp Ðồ
Ngô
Gia Thế Phả
Ngô
Thì Nhậm
Ngô
Thì Sĩ
Ngộ
Ðạo Nhân Duyên
Ngộ
Thanh
Ngũ
Ðăng Hội Nguyên
Ngũ
Giới Quốc Âm
Ngũ
Vị Quân Thần
Nguyên
Thiều
Nguyễn
Công Trứ
Nguyễn
Minh Không
Nguyễn
Phúc Chu
Nguyễn
Phúc Chú
Nguyễn
Phúc Trăn
Nguyệt
Ðường
Nguyệt
Quang
Nhất
Cú Trí Giáo
Nhất
Ðịnh
Như
Hiện
Như
Nguyệt
Như
Như
Như
Sơn
Như
Thị
Như
Trí
Như
Trừng
Niệm
Như Trang
Ninh
Phúc
P
Phan
Huy Chú
Phan
Huy Ích
Phán
Thanh
Pháp
Hoa Ðề Cương
Pháp
Hóa
Pháp
Sự Ðạo Trường Công Văn Cách Thức
Phát
Tưởng Thanh
Phân
Dương
Phật
Thuyết Dục Tượng Công Ðức
Phật
Tích
Phổ
Ðồng
Phổ
Tịnh
Phổ
Tính
Phù
Vân Quốc Sư
Phúc
Thịnh
Phụng
Sơn
Phước
An
Phương
Trượng
Phương
Viên
Q
Quốc
Ân
Quỳnh
Lâm
S
Siêu
Loại
Sơn
Nhân Hòa Thượng
Sơn
Tự
Sùng
Phúc
Sự
Lý Dung Thông
T
Tam
Bảo Nô
Tam
Giáo Thông Khảo
Tam
Thai
Tam
Tổ Hành Trạng
Tàng
Thanh
Tính
Thiên
Tào
Ðộng
Tào
Sơn Bản Tịch
Tăng
Già Toái Sự
Tăng
Thống Thuần Giác Hòa Thượng
Tâm
Kinh Trực Giải
Tâm
Quảng
Tâm
Thể
Tâm
Tịnh
Tâm
Truyền
Tiêu
Sơn
Thạch
Liêm
Thạch
Thất Mỵ Ngữ
Thanh
Cừ
Thanh
Ðàm
Thanh
Nguyên
Thanh
Nguyên Hành Tư
Thánh
Duyên
Thánh
Ðăng Lục
Thập
Giới Cô Hồn Quốc Văn Ngữ
Thập
Giới Quốc Âm
Thập
Tháp
Thập
Tháp Di Ðà
Thực
Diệu
Thích
Huệ Từ
Thích
Pháp Lâm
Thiên
Ấn
Thiên
Mụ
Thiên
Nam Dư Hạ Tập
Thiên
Quang
Thiên
Thọ
Thiên
Trung Chính
Thiên
Trung Chí
Thiên
Tượng
Thiện
Hội
Thiền
Dật
Thiền
Ðiển Thống Yếu Kế Ðăng Lục
Thiền
Lâm
Thiền
Lâm Thiết Chủy Ngữ Lục
Thiền
Lâm
Thiền
Lâm Thiết Chủy Ngữ Lục
Thiền
Môn Khoa Giáo
Thiền
Tịch Phú
Thiền
Tĩnh Viện
Thiền
Tông
Thiền
Tông Khóa Hư Ngữ Lục
Thiền
Uyển Tập Anh
Thông
Biện
Thông
Giác
Thông
Vinh
Thu
Thanh
Thủy
Lục Chư Khoa
Thủy
Nguyệt
Thuyết
Thanh
Thực
Hành
Thường
Chiếu
Tịch
Nhiên Vô Thanh
Tịch
Truyền
Tiêm
Bút La
Tiêu
Sơn
Tinh
Kim
Tịnh
Nhân
Tính
Quang
Tính
Bản
Tính
Dược
Tính
Hiện
Tính
Ngạn
Tính
Như
Tính
Phái
Tính
Quảng
Tính
Tĩnh
Tính
Tuyền
Tông
Diễn
Trình
Minh Ðạo
Trình
Y Xuyên
Trúc
Lâm Ðiều Ngự
Trúc
Lâm Hậu Lục
Trúc
Lâm Tông Chỉ Nguyên Thanh
Trung
Minh
Trùng
San Thánh Ðăng Lục Tịnh Tuyển Phật Ðồ Tự
Truyền
Ðăng Ngũ Quyển Tân Tự
Trương
Hán Siêu
Trường
Thọ
Túc
Thanh
Tuệ
Ðăng
Tuệ
Nhãn
Tuệ
Tĩnh
Từ
Ðàm
Từ
Ðạo Hạnh
Từ
Hiếu
Từ
Lâm
Từ
Vinh
Tử
Sầm
Tự
Tính Di Ðà Thuyết
Tường
Quang
U
Ứng
Chân
Ứng
Phó Dư Biên
V
Vân
Phong
Vân
Trai
Viên
Cảnh
Viên
Khoan
Viên
Ngộ
Viên
Quang
Viên
Thông
Viên
Văn
Việt
Ðiện U Linh Tập
Việt
Quốc An Tử Sơn Chư Thánh Ðăng Ngữ Lục
Vĩnh
Minh Diên Thọ
Vĩnh
Phúc
Vô
Thượng Công
X
Xuân
Thu Quản Kiến