Tổ
Đình Minh Đăng Quang
PHẬT HỌC
TỪ ĐIỂN - BUDDHIST DICTIONARY
VIETNAMESE -
ENGLISH VIỆT - ANH
Thiện
Phúc
D
Da
Bà: Yava (skt)—Một đơn vị đo lường tương đương với
một phần 2.688.000—Barley—Barleycorn, a unit of measurement which
is equivalent to the 2,688,000th part of a yojana.
Da
Bà Lô Cát Đế: Avalokitesvara (skt)—See Quán Thế Âm in Vietnamese-English
Section, and Avalokitesvara in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section.
Da
Bọc Xương: Nothing but skin and bones.
Da
Du Đà La: See Yasodhara in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section.
Da
Thịt: Skin and flesh—Có da có thịt: To gain weigh.
Da
Xá: Yasas (skt)—Có hai Tỳ Kheo mang cùng tên nầy—There were
three persons of this same name:
1)
Người thứ nhất là đệ tử thứ sáu của Đức Phật: The
first person was the sixth disciple of the Buddha—See Yasas in English-Vietnamese
Section.
2)
Người thứ nhì là đệ tử của Ngài A Nan: The second person
was a disciple of Ananda.
3)
Người thứ ba, sanh sau khi Đức Phật Thích nhập diệt chừng
100 năm, người đã khuyến khích vua A Dục xây 8 vạn bốn
ngàn tháp Phật ở miền Bắc Ấn Độ, triệu tập 700 vị
Thánh Tăng, và liên hệ đến việc kết tập kinh điển lần
thứ hai: The third person, who was born about 100 years after the Buddha’s
nirvana, is said to encourage king Asoka to build 84,000 Buddha stupas
in northern India, convene (summon) 700 arhat saints (monks), and play
an important part in connection with the second synod.
Da
Xá Đà: Yasoja (skt)—See Da Xá.
Dã:
Hoang dã—The country—Wilderness—Wild—Rustic—Uncultivated—Rude.
Dã
Bàn Tăng: Một vị du Tăng rày đây mai đó, không có nơi trụ
xứ nhất định—A roaming monk without fixed abode.
Dã
Bố Thí: Cúng các âm hồn ngạ quỷ tại nhà mồ—To scatter
offerings at the grave to satisfy hungry ghosts.
Dã
Can: Srgala (skt)—Một loài thú giống như chồn, hay kêu la về
đêm—Jackal, or an animal ressembling a fox which cries at night.
Dã
Dượi: Tired—Worn out.
Dã
Độc: To neutralize (counteract) a poison.
Dã
Hồ: Một loại chồn hoang—A wild fox, a fos sprite.
Dã
Hồ Thiền: Thiền gia coi thiền ngoại đạo là “Dã Hồ Thiền”
(theo Tứ Gia Huyền Lục, có một cụ già đến nghe Bách Trượng
Đại Trí thuyết pháp. Cụ già nói: xưa tôi là Tăng trụ trì
ở núi nầy, có người đến hỏi, là một nhà đại tu hành
nhân gian thì có còn rơi vào vòng nhân quả nữa không? Tôi
nói: Không rơi vào vòng nhân quả nữa. Thế là tôi phải đọa
làm thân dã hồ. Xin Hòa Thượng cho một lời chuyển ngữ.
Bách Trượng nói: Cụ cứ hỏi tiếp đi. Cụ già lại hỏi
thêm. Cuối cùng sư nói: Cụ già đã hiểu được lẽ nhân
quả rồi đấy. Cụ già chợt tỉnh ngộ nói: nay thoát kiếp
dã hồ. Xin nhờ đại sư chiều lại ghé qua sau núi cho hỏa
táng theo lệ vong Tăng. Chiều lại Bách Trượng đi vòng sau
núi, quả nhiên thấy trong hang có một xác dã hồ, ngài bèn
cho mang về chùa hỏa táng theo lệ vong Tăng cho nó thoát kiếp)—Wild-fox
meditators, i.e. non-Buddhist ascetics, heterodoxy in general—See Bách
Trượng Hoài Hải.
Dã
Man: Barbarous—Savage—Barbaric.
Dã
Nhân: Gorilla.
Dã
Sử: Unofficial history.
Dã
Táng: See Lâm Táng.
Dã
Tâm: Bad ambition.
Dã
Thọ Bì Đà: Một trong bốn bộ Kinh Vệ Đà—One of the four
Vedas.
Dã
Thố Hình Thần: Sasi—The spirit with marks or form like a hare.
Dã
Thú: Wild beast.
Dạ:
Ban đêm—Night.
Dạ
Hành: Night trip (journey).
Dạ
Ma: See Yama in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section.
Dạ
Ma Giới: See Yamaloka in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section.
Dạ
Ma Lô Ca: Yamaloka (skt)—Dạ Ma Lư Ca—Cõi thế giới của Diêm
Ma Vương—The realm of Yama, the third devaloka.
Dạ
Ma Lư Ca: See Dạ Ma Lô Ca.
Dạ
Ma Sứ: Sứ giả của Diêm Vương—The messengers of Yama King.
Dạ
Ma Thiên: Tu Dạ Ma—Tô Dạ Ma—Thời Phân—Thiện Thời Phân—Dạ
Ma Thiên là cõi trời dục giới thứ ba, được giải thích
như là nơi luôn có thời gian và mùa màng lương hảo—Yama
deva; the third devaloka, interpreted as the place where the times, or
seasons, are always good.
Dạ
Ma Vương Sảnh: Sảnh đường của Diêm Vương, nơi phán quyết
tội nhân—Yama’s judgment hall.
Dạ
Mẫu Na: Yamuna (skt)—Sông Dạ Mẫu Na ở vùng bắc Ấn Độ—The
River Jumna in northern India.
Dạ
Minh Châu: Precious stone shining brightly at night.
Dạ
Tha Bạt: Yathavat (skt).
1)
Thích hợp: Suitably.
2)
Chính xác: Exactly.
3)
Rắn chắc: Solid.
4)
Thực sự: Really.
Dạ
Thù: Yajurveda (skt)—Nghi thức tế lễ Vệ Đà của Bà La Môn
giáo—The sacrificial veda of the Brahmans; the liturgy associated with
Brahmanical sacrificial services.
Dạ
Tọa: Thời tọa thiền ban đêm sau 9 giờ, là giờ ngủ trong
các thiền viện—Meditation done after 9:00 PM, the usual bedtime
hour in the Zen monastery.
Dạ
Xoa: See Yaksa in Sanskrit/Pali-Vietnamese Section.
Dai
Dẳng: Long lasting—To last a long time.
Dài
Dòng Văn Tự: Wordy—Lengthy.
Dại
Dột: Stupid—Foolish.
Dám:
To dare—To venture to do something.
Dạm:
To offer.
Dạm
Hỏi: To offer marriage.
Dạm
Mua: Offer of purchase.
Dan:
To extend.
Dan
Díu: To be in love with someone.
Dàn:
See Chùa Dàn.
Dạn
Dĩ: Fearless.
Dạn
Mặt: Shameless.
Dang
Dở: Unfinished—Uncompleted.
Dáng
Cao Thượng: A noble figure.
Dáng
Điệu: Appearance—Look.
Danh:
·
Tên gọi: Nama (skt)—Name—Noun—Term—Famous.
·
Danh sắc: Naman (skt)—Rupa-form.
Danh
Biệt Nghĩa Thông: Different in name but of the same meaning.
Danh
Bút: Famous writer.
Danh
Dự: Honor—Honorary.
Danh
Đức: A notable virtue.
Danh
Gia: Famous family.
Danh
Giá: Honour—Reputation.
Danh
Giả: Một trong tam giả, tên tự nó không có thật—Name unreal,
one of the three unrealities—See Tam Giả.
Danh
Hiền: Famous sage.
Danh
Hiệu: Samabhidha (skt).
·
Tên: Name.
·
Tước hiệu: An appelation—A title or a name.
Danh
Lam: Famous temple.
Danh
Lam Cổ Tự Việt Nam: Theo Việt Nam Danh Lam Cổ Tự của Võ
Văn Tường, trên toàn quốc Việt Nam từ Bắc chí Nam có 247
ngôi danh lam cổ tự. Hòa Thượng Tiến Sĩ Thích Minh Châu đã
viết trong lời giới thiệu: “Một đặc trưng nổi bật của
kiến trúc Phật Giáo Việt Nam là không có những công trình
lớn lao đồ sộ, trái lại, các chùa tháp đều có tầm cở
trung bình, nhưng xinh xắn, nhẹ nhàng, thậm chí có khi nhỏ
bằng như những am cốc của các vị ẩn sĩ độc cư. Chùa
không lớn nhưng chùa rất nhiều, điều nầy tưởng cũng có
thể nói lên một khía cạnh tích cực của tâm lý người
Việt, và chính vì thế mà khắp giang sơn hầu như được
tô điểm bằng cái tinh thần thanh tịnh, hiền hòa của đạo
lý Đức Thích Ca.”—According to Vo Van Tuong in Vietnam’s Famous
Ancient Pagodas, there are two hundred forty-seven ancient pagodas in Viet
Nam from North to South. Most Venerable Doctor Thich Minh Chau wrote in
the Preface: “A remarkable characteristic of Vietnamese Buddhist architecture
is that there are not any gigantic, magnificient construction. Instead,
there are pagodas and stupas, moderate in shape, pretty and refined in
style, and even little in structure like the huts of the recluses secluding
from the world. Vietnam’s pagodas are diminutive but abundant. This probably
relates to an active aspect of Vietnamese psychology. Therefore, the whole
country is decorated with the pure, gentle spirit of sakyamuni Budha’s
Teaching”
I.
Tỉnh Hà Bắc—Hà Bắc Province:
1)
Chùa Dâu: Dâu Pagoda.
2)
Chùa Dàn: Dàn Pagoda.
3)
Chùa Bút Tháp: Bút Tháp Pagoda.
4)
Chùa Đức La: Đức La Pagoda.
5)
Chùa Đại Lâm: Đại Lâm Pagoda.
6)
Chùa Đồng Ky: Đồng Ky Pagoda.
7)
Chùa Hàm Long: Hàm Long Pagoda.
8)
Chùa Cổ Mễ: Cổ Mễ Pagoda.
9)
Chùa Đại Lâm: Đại Lâm Pagoda.
10)
Chùa Quang Phục: Quang Phục Pagoda.
11)
Chùa Vân Cốc: Vân Cốc Pagoda.
12)
Chùa Phả Lại: Phả Lại Pagoda.
13)
Chùa Thôn Xuân: Thôn Xuân Pagoda.
14)
Chùa Lái: Lái Pagoda.
15)
Chùa Phật Tích: Phật Tích Pagoda.
16)
Chùa Linh Ứng: Linh Ứng Pagoda.
17)
Chùa Phấn Động: Phấn Động Pagoda.
18)
Chùa Ngô Xá: Ngô Xá Pagoda.
19)
Chùa Diên Phúc: Diên Phúc Pagoda.
II.
Hà Nội—Hanoi City:
20)
Chùa Một Cột: Một Cột Pagoda.
21)
Chùa Láng: Láng Pagoda.
22)
Chùa Trấn Quốc: Trấn Quốc Pagoda.
23)
Chùa Liên Phái: Liên Phái Pagoda.
24)
Chùa Kim Liên: Kim Liên Pagoda.
25)
Chùa Bộc: Bộc Pagoda.
26)
Chùa Kim Sơn: Kim Sơn Pagoda.
27)
Chùa Vũ Thạch: Vũ Thạch Pagoda.
28)
Chùa Hòa Mã: Hòa Mã Pagoda.
29)
Chùa Yên Phú: Yên Phú Pagoda.
30)
Chùa Tự Khoát: Tự Khoát Pagoda.
31)
Chùa Sở: Sở Pagoda.
32)
Chùa Phụng Thánh: Phụng Thánh Pagoda.
33)
Chùa Thiên Phúc: Thiên Phúc Pagoda.
34)
Chùa Thanh Nhàn: Thanh Nhàn Pagoda.
35)
Chùa Nành: Nành Pagoda.
36)
Chùa Phú Thị: Phú Thị Pagoda.
37)
Chùa Bắc Biên: Bắc Biên Pagoda.
38)
Chùa Đại Lan: Đại Lan Pagoda.
39)
Chùa Thanh Ninh: Thanh Ninh Pagoda.
40)
Chùa Vân Hồ: Vân Hồ Pagoda.
41)
Chùa Mật Dụng: Mật Dụng Pagoda.
42)
Chùa Kim Giang: Kim Giang Pagoda.
43)
Chùa Thanh Lâm: Thanh Lâm Pagoda.
44)
Chúa Thánh Chúa: Thánh Chúa Pagoda.
45)
Chùa Hòe Nhai: Hòe Nhai Pagoda.
46)
Chùa Huỳnh Cung: Huỳnh Cung Pagoda.
47)
Chùa Bát Tháp: Bát Tháp Pagoda.
48)
Chùa Duệ: Duệ Pagoda.
49)
Chùa Lại Đà: Lại Đà Pagoda.
50)
Chùa Cầu Đông: Cầu Đông Pagoda.
51)
Chùa Quỳnh Đô: Quỳnh Đô Pagoda.
52)
Chùa Thiền Quang: Thiền Quang Pagoda.
53)
Chùa Bà Nành: Bà Nành Pagoda.
54)
Chùa Kiến Sơ: Kiến Sơ Pagoda.
III.
Tỉnh Hải Hưng—Hải Hưng Province:
55)
Chùa Côn Sơn: Côn Sơn Pagoda.
56)
Chùa Thái Lạc: Thái Lạc Pagoda.
57)
Chùa Đông Cạo: Đông Cạo Pagoda.
58)
Chùa Cập Nhất: Cập Nhất Pagoda.
59)
Chùa Hương Lãng: Hương Lãng Pagoda.
60)
Chùa Giám: Giám Pagoda.
61)
Chùa Mễ Sở: Mễ Sở Pagoda.
62)
Chùa Lạc Thủy: Lạc Thủy Pagoda.
63)
Chùa Phú Thị: Phú Thị Pagoda.
IV.
Tỉnh Hà Tây—Hà Tây Province:
64)
Chùa Hương Trai: Hương Trai Pagoda.
65)
Chùa Tây Phương: Tây Phương Pagoda.
66)
Chùa Trầm: Trầm Pagoda.
67)
Chùa Trăm Gian: Trăm Gian Pagoda.
68)
Chùa Mía: Mía pagoda.
69)
Chùa Hữu Bằng: Hữu Bằng Pagoda.
70)
Chùa Thiệu Long: Thiệu Long Pagoda.
71)
Chùa Ngãi Cầu: Ngãi Cầu Pagoda.
72)
Chùa Kim Hoa: Kim Hoa Pagoda.
73)
Chùa Thầy: Thầy Pagoda.
74)
Chùa Hương Tích: Hương Tích Pagoda.
75)
Chùa Đậu: Đậu Pagoda.
76)
Chùa Xâm Động: Xâm Động Pagoda.
77)
Chùa Sở: Sở Pagoda.
78)
Chùa Từ Châu: Từ Châu Pagoda.
79)
Chùa Quảng Nguyên: Quảng Nguyên Pagoda.
80)
Chùa Văn Phú: Văn Phú Pagoda.
81)
Chùa Đại Bi: Đại Bi Pagoda.
82)
Chùa Lâm Dương: Lâm Dương Pagoda.
83)
Chùa Thanh Lãm: Thanh Lãm Pagoda.
84)
Chùa Trường Xuân: Trường Xuân Pagoda.
85)
Chùa Ngọc Đình: Ngọc Đình Pagoda.
86)
Chùa La Phù: La Phù Pagoda.
87)
Chùa Diên Khánh: Diên Khánh Pagoda.
88)
Chùa Phúc Khê: Phúc Khê Pagoda.
89)
Chùa Bối Khê: Bối Khê Pagoda.
90)
Chùa Phương Trung: Phương Trung Pagoda.
91)
Chùa Khê Tang: Khê Tang Pagoda.
92)
Chùa Thiên Trù: Thiên Trù Pagoda.
V.
Thành Phố Hải Phòng—Hải Phòng City:
93)
Chùa Dư Hàng: Dư Hàng Pagoda.
VI.
Tỉnh Nam Hà—Nam Hà Province:
94)
Chùa Keo: Keo Pagoda.
95)
Chùa Đại Bi: Đại Bi Pagoda.
96)
Chùa Cổ Lễ: Cổ Lễ Pagoda.
97)
Chùa Phổ Minh: Phổ Minh Pagoda.
98)
Chùa Đệ Tứ: Đệ Tứ Pagoda.
99)
Chùa Vọng Cung: Vọng Cung Pagoda.
VII.
Tỉnh Ninh Bình—Ninh Bình Province:
100)
Chùa Non Nước: Non Nước Pagoda.
101)
Chùa Bích Động: Bích Động Pagoda.
VIII.Tỉnh
Quảng Ninh—Quang Ninh Province:
102)
Chùa Yên Tử: Yên Tử Pagoda.
VIII.Tỉnh
Thái Bình—Thái Bình Province:
103)
Chùa Keo: Keo Pagoda.
104)
Chùa Hội: Hội Pagoda.
105)
Chùa La Vân: La Vân Pagoda.
106)
Chùa Cổng: Cổng Pagoda.
VIII.
Tỉnh Vĩnh Phú—Vĩnh Phú Province:
107)
Chùa Xuân Lũng: Xuân Lũng Pagoda.
IX.
Tỉnh Thanh Hóa—Thanh Hóa Province:
108)
Chùa Mật Đa: Mật Đa Pagoda.
X.
Tỉnh Hà Tĩnh—Hà Tĩnh Province:
109)
Chùa Hợp Tự: Hợp Tự Pagoda.
XI.
Tỉnh Quảng Trị—Quảng trị Province:
110)
Chùa Sắc Tứ Tịnh Quang: Sắc Tứ Tịnh Quang Pagoda.
XII.
Cố Đô Huế—Huế Citadel:
111)
Chùa Thiên Mụ: Thiên Mụ Pagoda.
112)
Chùa Thánh Duyên: Thánh Duyên Pagoda.
113)
Chùa Diệu Đế: Diệu Đế Pagoda.
114)
Chùa Sắc Tứ Quốc Ân: Sắc Tứ Quốc Ân Pagoda.
115)
Chùa Báo Quốc: Báo Quốc Pagoda.
116)
Chùa Từ Đàm: Từ Đàm Pagoda.
117)
Chùa Thuyền Tôn: Thuyền Tôn Pagoda.
118)
Chùa Đông Thuyền: Đông Thuyền Pagoda.
119)
Chùa Từ Hiếu: Từ Hiếu Pagoda.
120)
Chùa Tường Vân: Tường Vân Pagoda.
121)
Chùa Vạn Phước: Vạn Phước Pagoda.
122)
Chùa Ba La Mật: Ba La Mật Pagoda.
123)
Chùa Tây Thiên Di Đà: Tây Thiên Di Đà Pagoda.
124)
Chùa Trúc Lâm: Trúc Lâm Pagoda.
125)
Chùa Trà Am: Trà Am Pagoda.
126)
Chùa Diệu Đức: Diệu Đức Pagoda.
XIII.
Tỉnh Quảng Nam-Đà Nẳng—Quảng Nam Đà Nẳng Province:
127)
Chùa Linh Ứng: Linh Ứng Pagoda.
128)
Chùa Tam Thai: Tam Thai Pagoda.
129)
Chùa Chúc Thánh: Chúc Thánh Pagoda.
130)
Chùa Phước Lâm: Phước Lâm Pagoda.
131)
Chùa Phổ Đà: Phổ Đà Pagoda.
132)
Chùa Pháp Lâm: Pháp Lâm Pagoda.
XIV.
Tỉnh Quảng Ngãi—Quảng Ngãi Province:
133)
Chùa Thiên Ấn: Thiên Ấn Pagoda.
134)
Chùa Hội Phước: Hội Phước Pagoda.
135)
Chùa Phật Giáo: Phật Giáo Pagoda.
XV.
Tỉnh Bình Định—Bình Định Province:
136)
Chùa Thập Tháp Di Đà: Thập Tháp Di Đà Pagoda.
137)
Chùa Long Khánh: Long Khánh Pagoda.
XVI.
Tỉnh Phú Yên—Phú Yên Province:
138)
Chùa Bảo Tịnh: Bảo Tịnh Pagoda.
XVII.
Tỉnh Khánh Hòa—Khánh Hòa Province:
139)
Chùa Hội Phước: Hội Phước Pagoda.
140)
Chùa Kim Sơn: Kim Sơn Pagoda.
141)
Chùa Hải Đức: Hải Đức Pagoda.
142)
Chùa Long Sơn: Long Sơn Pagoda.
XVIII.
Tỉnh Ninh Thuận—Ninh Thuận Province:
143)
Chùa Phật Giáo Phan Rang: Phật Giáo Phan Rang Pagoda.
144)
Chùa Phật Quang: Phật Quang Pagoda.
XIX.
Tỉnh Lâm Đồng—Lâm Đồng Province:
145)
Chùa Linh Quang: Linh Quang Pagoda.
146)
Chùa Linh Sơn: Linh Sơn Pagoda.
147)
Chùa Linh Phong: Linh Phong Pagoda.
148)
Chùa Thiên Vương Cổ Sát: Thiên Vương Cổ Sát Pagoda.
XX.
Tỉnh Đắc Lắc—Đắc Lắc Province:
149)
Chùa Khải Đoan: Khải Đoan Pagoda.
150)
Tịnh Xá Ngọc Ban: Ngọc Ban Monastery.
XXI.
Thành Phố Sài Gòn—Sai Gòn City:
151)
Chùa Giác Lâm: Giác Lâm Pagoda.
152)
Chùa Từ Ân: Từ Ân Pagoda.
153)
Chùa Hội Sơn: Hội Sơn Pagoda.
154)
Chùa Phước Tường: Phước Tường Pagoda.
155)
Chùa Long Nhiễu: Long Nhiễu Pagoda.
156)
Chùa Huê Nghiêm: Huê Nghiêm Pagoda.
157)
Chùa Vạn Đức: Vạn Đức Pagoda.
158)
Chùa Tập Phước: Tập Phước Pagoda.
159)
Chùa Trường Thọ: Trường Thọ Pagoda.
160)
Chùa Long Huê: Long Huê Pagoda.
161)
Chùa Long Thạnh: Long Thạnh Pagoda.
162)
Chùa Giác Viên: Giác Viên Pagoda.
163)
Chùa Linh Sơn: Linh Sơn Pagoda.
164)
Chùa Phụng Sơn: Phụng Sơn Pagoda.
165)
Chùa Giác Hải: Giác Hải Pagoda.
166)
Chùa Phước Hải: Phước Hải Pagoda.
167)
Chùa Quán Thế Âm: Quán Thế Âm Pagoda.
168)
Chùa Pháp Hoa: Pháp Hoa Pagoda.
169)
Chùa Phước Hòa: Phước Hòa Pagoda.
170)
Chùa Minh Tự: Minh Tự Pagoda.
171)
Chùa Tân Hưng Long: Tân Hưng Long Pagoda.
172)
Chùa Bửu Quang: Bửu Quang Pagoda.
173)
Chùa Pháp Hội: Pháp Hội Pagoda.
174)
Chùa Ấn Quang: Ấn Quang Pagoda.
175)
Chùa Từ Nghiêm: Từ Nghiêm Pagoda.
176)
Chùa Kỳ Viên: Kỳ Viên Pagoda.
177)
Chùa Nam Phổ Đà: Nam Phổ Đà Pagoda.
178)
Chùa Vạn Đức: Vạn Đức Pagoda.
179)
Chùa Huê Nghiêm: Huê Nghiêm Pagoda.
180)
Chùa Xá Lợi: Xá Lợi Pagoda.
181)
Từ Ân Thiền Tự: Từ Ân Thiền Tự Pagoda.
182)
Tu viện Quảng Hương: Quảng Hương Già Lam Pagoda.
183)
Tịnh Xá Ngọc Phương: Ngọc Phương Monastery.
184)
Bát Bửu Phật Đài: Bát Bửu Phật Đài Pagoda.
185)
Chùa Vạn Phật: Vạn Phật Pagoda.
186)
Nam Thiên Nhất Trụ: Nam Thiên Nhất Trụ Pagoda.
187)
Chùa Huệ Nghiêm: Huệ Nghiêm Pagoda.
188)
Chùa Vĩnh Nghiêm: Vĩnh Nghiêm Pagoda.
189)
Tịnh Xá Trung Tâm: Headquarters (Central) Monastery.
190)
Chùa Phật Bảo: Phật Bảo Pagoda.
191)
Thiền Viện Vạn Hạnh: Vạn Hạnh Meditation Center (Zen Institute).
XXII.
Tỉnh Đồng Nai—Đồng Nai Province:
192)
Chùa Bửu Phong: Bửu Phong Pagoda.
193)
Chùa Long Thiền: Long Thiền Pagoda.
194)
Chùa Đại Giác: Đại Giác Pagoda.
195)
Phật Tích Tòng Lâm: Phật Tích Pagoda.
196)
Thiền Viện Thường Chiếu: Thường Chiếu Meditation Center (Zen
Institute).
XXIII.
Thị Xã Vũng Tàu—Vũng Tàu City:
197)
Chùa Đại Tòng Lâm: Đại Tòng Lâm Pagoda.
198)
Chùa Huê Lâm: Huê Lâm Pagoda.
199)
Chùa Long Hòa: Long Hòa Pagoda.
200)
Chùa Thiên Thai: Thiên Thai Pagoda.
201)
Chùa Phước Lâm: Phước Lâm Pagoda.
202)
Chùa Linh Sơn: Linh Sơn Pagoda.
203)
Thích Ca Phật Đài: Sakyamuni Buddha Monument.
204)
Tịnh Xá Niết Bàn: Nirvana Monastery.
XXIV.
Tỉnh Sông Bé—Sông Bé Province:
205)
Chùa Hội Khánh: Hội Khánh Pagoda.
206)
Chùa Núi Châu Thới: Núi Châu Thới Pagoda.
207)
Chùa Long Hưng: Long Hưng Pagoda.
XXV.
Tỉnh Tây Ninh—Tây Ninh Province:
208)
Linh Sơn Tiên Thạch: Linh Sơn Tiên Thạch Pagoda.
209)
Chùa Phước Lưu: Phước Lưu Pagoda.
XXVI.
Tỉnh Long An—Long An Province:
210)
Chùa Tôn Thạnh: Tôn Thạnh Pagoda.
211)
Chùa Kim cang: Kim Cang Pagoda.
XXVII.
Tỉnh Mỹ Tho—Mỹ Tho Province:
212)
Chùa Linh Thứu: Linh Thứu Pagoda.
213)
Chùa Hội Thọ: Hội Thọ Pagoda.
214)
Chùa Bửu Lâm: Bửu Lâm Pagoda.
215)
Chùa Thanh Trước: Thanh Trước Pagoda.
216)
Chùa Vĩnh Tràng: Vĩnh Tràng Pagoda.
XXVIII.
Tỉnh Bến Tre—Bến Tre Province:
217)
Chùa Hội Tôn: Hội Tôn Pagoda.
218)
Chùa Huệ Quang: Huệ Quang Pagoda.
219)
Chùa Tuyên Linh: Tuyên Linh Pagoda.
220)
Chùa Viên Minh: Viên Minh Pagoda.
XXIX.
Tỉnh Cao Lãnh & Mộc Hóa & Sa Đéc—Cao Lãnh & Mộc
Hóa & Sa Đéc Provinces:
221)
Chùa Bửu Hưng: Bửu Hưng Pagoda.
222)
Chùa Phước Hưng: Phước Hưng Pagoda.
223)
Chùa Hội Phước: Hội Phước Pagoda.
224)
Chùa Hoa Lâm: Hoa Lâm Pagoda.
225)
Chùa Bửu Quang: Bửu Quang Pagoda.
XXX.
Tỉnh Vĩnh Long—Vĩnh Long Province:
226)
Chùa Tiên Châu: Tiên Châu Pagoda.
227)
Chùa Giác Thiên: Giác Thiên Pagoda.
228)
Tịnh Xá Ngọc Viên: Ngọc Viên Monastery.
XXXI.
Tỉnh Trà Vinh—Trà Vinh Province:
229)
Chùa Vũng Liêm: Vũng Liêm Pagoda.
230)
Chùa Ông Mẹk: Ông Mẹk Pagoda.
231)
Chùa Sam Rông Ek: Sam Rông Ek Pagoda.
232)
Chùa Quy Nông: Quy Nông Pagoda.
XXXII.
Tỉnh Cần Thơ—Cần Thơ Province:
233)
Chùa Hội Linh: Hội Linh Pagoda.
234)
Chùa Khánh Quang: Khánh Quang Pagoda.
XXXIII.
Tỉnh Sóc Trăng—Sóc Trăng Province:
235)
Chùa Kleang: Kleang Pagoda.
XXXIV.
Tỉnh An Giang—An Giang Province:
236)
Chùa Xà Tón: Xà Tón Pagoda.
237)
Chùa Tây An: Tây An Pagoda.
238)
Chùa Phước Điền (Chùa Hang): Phước Điền Pagoda.
239)
Chùa Giồng Thành: Giồng Thành Pagoda.
240)
Chùa Phi Lai: Phi Lai Pagoda.
XXXV.Tỉnh
Kiên Giang—Kiên Giang Province:
241)
Chùa Sùng Hưng: Sùng Hưng Pagoda.
242)
Chùa Thập Phương: Thập Phương Pagoda.
243)
Chùa Phổ Minh: Phổ Minh Pagoda.
244)
Chùa Tam Bảo: Tam Bảo Pagoda.
XXXVI.
Tỉnh Bạc Liêu & Cà Mau—Bạc Liêu & Cà Mau Provinces:
245)
Chùa Quan Âm: Quan Âm Pagoda.
246)
Hưng Quảng Tự: Hưng Quảng Pagoda.
247)
Chùa Vĩnh Hòa: Vĩnh Hòa Pagoda.
Danh
Lam Thắng Cảnh: Beautiful landscapes.
Danh
Lợi: Fame and wealth—Fame and gain.
Danh
Môn: Danh gia—Famous family.
Danh
Mục: A name or descriptive title.
Danh
Nghĩa: Name and meaning.
Danh
Nghĩa Bất Ly: Name and meaning are not apart or differing.
Danh
Ngôn: Famous words.
Danh
Nhân: Celebrity—Famous man—Great name.
Danh
Nho: Famous scholar.
Danh
Phẩm: Famous literary work.
Danh
Phận: Honor and position.
Danh
Sắc: Namarupa (skt). Name and form.
1)
Danh (gồm thọ, tưởng, hành, thức) và sắc đều không thật,
nhưng lại có khả năng khởi lên phiền não—Name (feeling,
perception, volition, and consciousness) and form (both are unreal and
give rise to delusion).
2)
Tên của ông Tu Bồ Đề khi thành Phật—Name under which Subhuti
will be reborn as Buddha.
3)
Một trong mười hai nhân duyên—One of the twelve nidanas—See
Thập Nhị Nhân Duyên.
Danh
Sĩ: Famous scholar.
Danh
Sư: Famous teacher.
Danh
Tài: A person with famous talent.
Danh
Thể: Cái dùng để gọi cái thể—Name and embodiment (The identity
of name and substance).
Danh
Thiếp: Visiting card.
Danh
Thơm: Good reputation.
Danh
Tiếng: Foremost—Renowned—Famous.
Danh
Tiết: Good reputation on moral integrity.