THƯ VIỆN HOA SEN
Search| English| Mirrorsite
c
Home Kinh Ðiển Giới Luật Luận Giải Phật Học  Thiền Nguyên Thủy Tổ Sư Thiền  Niệm Phật Sử Phật Giáo Pháp Luận Tự Ðiển Phật Học  Dinh Dưỡng Chay Truyện Ngắn Diễn Ðàn Phật Pháp Index Tác-Giả
 

 
 

 

Tự Ðiển Phật Học Việt Anh, Thiện Phúc
Tự Ðiển Phật Học Anh Việt, Thiện Phúc.
Tự Điển Phật Học Phạn/Pali-Việt, Thiện Phúc
Tự Điển Phật Học Thiện Phúc-Mục Lục &Phụ Lục 
Tự Ðiển Phật Học Việt Anh, Minh Thông
Tự Ðiển Phật Học Anh Việt, Minh Thông
Từ Ngữ Phật Học Việt Anh, Trần Nguyên Trung
Từ Ngữ Thiền Học Tiếng Việt, Thích Duy Lực
Tổ Đình Minh Đăng Quang 
PHẬT HỌC TỪ ĐIỂN - BUDDHIST DICTIONARY
ENGLISH - VIETNAMESE  ANH VIỆT
Thiện Phúc
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
Y
Z
 

Nhấn Vào Chữ Cần Tra Khảo

Ấn Bản Giấy:
Volume Five: Anh-Việt from A đến Z—English-Vietnamese from A to Z

Note on Language and Abbreviations 
(A) Languages: 
Jap: Japanese
P: Pali
A.D. : Anno Domini 
Tib: Tibetan
Viet: Vietnamese 
a: Adjective 
n: Noun 
n.pl: Noun Plural
v: Verb
(B) Abreviations
B.C.  :  Before Christ (trước Tây Lịch)
e.g.  : For example
i.e.   : For example
a      : Adjective 
n      : Noun 
n.pl   : Noun Plural
v       : Verb
Words or Phrases that are used interchangeably
Nhân = Nhơn (nghĩa là người)
Chưởi = Chửi
Nhất = Nhứt (nghĩa là một)
Nầy = Này
Nhật = Nhựt (nghĩa là ngày)
Dharma (skt) = Dhamma (p)
Yết = Kiết 
Karma (skt )= Kamma (p)
Xảy = Xẩy 
Sutra (skt )= Sutta (p) 

Source: http://www.quangduc.com 

c
Links Phật Giáo Thế Giới Thơ và Nhạc Phật Giáo Pháp Thoại Cảnh Chùa Việt Nam Văn Học Phật Giáo E-mail Sitemap