THƯ VIỆN HOA SEN  

[SEARCH]   [ENGLISH]   [VISCII FONT]
c
HOME KINH ÐIỂN GIỚI LUẬT LUẬN GIẢI  PHẬT HỌC   THIỀN NGUYÊN THỦY   THIỀN TỔ SƯ  NIỆM PHẬT SỬ PHẬT GIÁO  PHÁP LUẬN TỰ ÐIỂN PHẬT HỌC  DINH DƯỠNG CHAY TRUYỆN NGẮN DIỄN ÐÀN PHẬT PHÁP INDEX TÁC GIẢ 
 
Từ Ngữ Phật Học Việt Anh, Trần Nguyên Trung
Tự Ðiển Phật Học Việt Anh, Viên Thông
Tự Ðiển Phật Học Ðối Chiếu, Minh Thông
Từ Ngữ Thiền Học Tiếng Việt, Thích Duy Lực
TỪ NGỮ PHẬT HỌC VIỆT ANH 
Soạn Giả: Ðồng Loại Trần Nguyên Trung
South Australia 2001
n
A B C D Ð G H K L M N O P Q R S T
T2
U V X Y


Ra hạ. Pavàranà (S). Ceremony of the end of the rainy retreat. Also giải hạ, tự tứ, Phật lạp nhật.

Ràng buộc, gắn bó. Bhanda (S). Bond, fetter.

Rồng, rắn. Nàga (S) Dragon, snake.

Rừng trúc. Venuvana (S). Bamboo grove. Also Trúc lâm.
 


 
Links Phật Giáo Thế Giới Nhạc Phật Giáo  Pháp Thoại Cảnh Chùa Việt Nam E-Mail