| A |
Anguttara-nikàya,
bản in của Hội Pali text. |
| Abhisamuc |
Thắng
pháp tập yếu của Vô Trước. |
| D |
Trường
bộ kinh (Colombo, 1929) |
| DA |
Sớ
giải kinh Trường bộ. |
| Dhp |
Kinh
Pháp cú |
| DhpA |
Sớ
giải kinh Pháp cú |
| Lanka |
Kinh
Lăng già (Kyoto, 1923) |
| M |
Kinh
Trung bộ |
| MA |
Kinh
sớ Trung bộ |
| Madhyakari |
Trung
quán luận kệ của Long Thọ |
| Mh-Sutralankara |
Mahàyàna-sùtràlankàra
của Vô Trước (Paris, 1907) |
| Mhvg |
Mahàvagga,
Ðại phẩm (tạng Luật) |
| PTS |
Pali
Text Society (Hội Kinh Điển Pàli), Luân Ðôn, Anh quốc |
| Prmj |
Paramatthajotikà,
bản in của PTS. |
| S |
Kinh
Tương ưng bộ |
| Sarattha |
Sàratthappakàsinì,
bản in của PTS |
| Sn |
Suttanipàta,
Tiểu bộ. |
| Ud |
Udàna
(Colombo, 1929) |
| Vibh |
Vibhanga
(bản in của PTS) |
| Vism |
Thanh
tịnh đạo, bản in của PTS |